Báo cáo tự đánh giá mức độ chuyển đổi số năm học 2024 – 2025
|
KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON |
||||
|
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG MẦM NON MỸ PHÚC, THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH |
||||
|
Điểm thành phần |
Kết quả tự đánh giá |
Ghi chú |
||
|
Điểm tự đánh giá |
Minh chứng kết quả |
|||
|
Điều kiện bắt buộc |
Kế hoạch số 169/KH-MNMP ngày 04/10/2024 của trường MN Mỹ Phúc: Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số và thống kê giáo dục năm học 2024-2025 Chi tiết tại đây, QĐ số 161/QĐ-MNMP ngày 26/9/2024 của trường MN Mỹ Phúc: QĐ thành lập ban chỉ đạo ƯDCNTT và chuyển đổ số Chi tiết tại đây. Đã triển khai kế hoạch tới toàn thể đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên. phụ huynh và học sinh của đơn vị. |
|||
|
5 |
5 |
Có triển khai và đáp ứng các yêu cầu về thông tin quản lý của ngành:. |
||
|
5 |
5 |
Có triển khai và đáp ứng các yêu cầu về thông tin quản lý của ngành:. * Phần mềm Cơ sở dữ liệu Ngành của Bộ: |
||
|
5 |
5 |
Có triển khai và đáp ứng các yêu cầu về thông tin quản lý của ngành:. Chi tiết tại đây |
||
|
5 |
4 |
Có triển khai và đáp ứng các yêu cầu về thông tin quản lý của ngành:.
* Phần mềm VnEdu:
* Phần mềm Cơ sở dữ liệu Ngành của Bộ: |
||
|
5 |
5 |
* Phần mềm Phổ cập giáo dục: Có triển khai và đáp ứng các yêu cầu về thông tin quản lý của ngành. |
||
|
3 |
3 |
|
||
|
3 |
2 |
* Phần mềm Dịch vụ VNPT-iOffice: Có triển khai và đáp ứng các yêu cầu về thông tin quản lý của ngành. |
||
|
7 |
5 |
Có triển khai và đáp ứng yêu cầu nghiệp vụ: |
||
|
7 |
6 |
* Phần mềm: Cổng thông tin điện tử: có triển khai và đáp ứng yêu cầu – Tần suất sử dụng: Theo tháng
qua webside Chi tiết tại đây |
||
|
7 |
7 |
* Phần mềm: Cổng thông tin điện tử: – Tần suất sử dụng: Theo tuần |
||
|
2,5 |
2,5 |
* Phần mềm: Cổng thông tin điện tử: có triển khai |
||
|
5,5 |
5,5 |
Có kết nối và trao đổi đầy đủ dữ liệu với các nội dung triển khai trên CSDL ngành GD do Sở GD&ĐT và Bộ GD &ĐT quản lý đã cho phép kết nối, trao đổi dữ liệu: |
||
|
Điều kiện bắt buộc |
Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng và bảo mật hệ thống công nghệ thông tin (CNTT) của Trường Mầm non Mỹ Phúc kèm theo quyết định số 216/QĐ-MNMP ngày 28/11/2024 Chi tiết tại đây |
|||
|
4 |
4 |
Có triển khai và đáp ứng các yêu cầu của cơ quan quản lý giáo dục cấp trên: |
||
|
4 |
4 |
Có triển khai và đáp ứng các yêu cầu của cơ quan quản lý giáo dục cấp trên: – Tần suất sử dụng: Theo tuần |
||
|
4 |
4 |
Có triển khai và đáp ứng các yêu cầu của cơ quan quản lý giáo dục cấp trên |
||
|
10 |
10 |
– Có 2 CBQL, 23 GV sử dụng được ứng dụng, khai thác học liệu hỗ trợ hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ/tổng số CBQL, GV trong trường, đạt 89,2 %. – Thư mục video ứng dụng |
||
|
10 |
10 |
– Có 2 CBQL, 26 GV được tập huấn nâng cao năng lực chuyên môn thông qua nền tảng số/tổng số CBQL, GV trong trường, đạt 100 % ( Có Danh sách kèm theo) – Tài liệu tập huấn Chi tiết tại đây – Một số video sau khi tham gia tập huấn tạo được Chi tiết tại đây – Danh sách giáo viên tham gia tập huấn |
||
|
– Bảng danh mục trang thiết bị các phòng học, phòng chuyên môn, phòng khác |
||||
|
4 |
4 |
– Có 16 phòng học có thiết bị hỗ trợ triển khai các hoạt động nuôi dưỡng chăm sóc, giáo dục trẻ và được kết nối Internet/16 phòng học trong nhà trường , đạt tỷ lệ 100% |
||
|
4 |
4 |
– Có 4 máy tính kết nối Internet phục vụ công tác văn phòng, chuyên môn của cơ sở giáo dục mầm non/4 máy tính phục vụ công tác văn phòng trong toàn trường, đạt tỷ lệ 100% |
||
|
100 |
95 |
Trình duyệt không hỗ trợ iframe.